CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI
|
Dịch vụ |
Cơ chế |
||
|
ADSL
|
KH không mượn Modern - Phí lắp đặt: 50.000đ - Được tặng cước sử dụng trong 36 tháng đối với các gói ADSL trọn gói: Home E+: tặng 130.000đ/tháng Office, Net: tặng 250.000đ/tháng |
KH mượn Modem 4 port - Phí lắp đặt: 250k - Được tặng cước sd trong 36 tháng đối với các gói ADSL trọn gói: Home E+: tặng 130.000đ/tháng Office, Net: tặng 250.000đ/tháng |
Cáp quang - FTTH thuê bao trọn gói: 500.000đ/th - Internet không dây(DCOM 3G): 780.000đ Tặng 600k tiền cước. Sim tomato sd mãi mãi, tốc độ 7.2m |
|
ĐTCĐ
|
KH không mượn ĐT: - Phí lắp đặt: 50.000đ - Chính sách 1: hang tháng, Kh đóng 40.000đ/tháng (chưa kể thuê bao tháng), được miễn phí gọi nội hạt và 300 phút di động nội mạng - Chính sách 2: KH đc tặng cước sử dụng 20.000đ x 36 tháng vào cước sử dụng |
KH mượn ĐT: - Phí lắp đặt: 50.000đ - Chính sách 1: hang tháng, Kh đóng 40.000đ/tháng (chưa kể thuê bao tháng), được miễn phí gọi nội hạt và 300 phút di động nội mạng - Chính sách 2: KH đc tặng cước sử dụng 20.000đ x 36 tháng vào cước sử dụng |
- ĐT chỉ 350.000đ, tặng sim (10 số 098, 097), tài khoản 330.000đ - ĐT cố định không dây: 350.000đ. trả trước và trả sau rất tiện lợi, bảo hành mãi mãi - ĐT cố định không dây: 550.000đ. trả trước và trả sau rất tiện lợi, bảo hành mãi mãi |
- TẶNG CƯỚC SỬ DỤNG 3 NĂM
- D-COM 3G TỐC ĐỘ CAO
- CÁP QUANG GIÁ RẺ
- TƯ VẤN - KÝ HỢP ĐỒNG MIỄN PHÍ TẠI NHÀ
- ĐIỆN THOẠI KHÔNG DÂY HOME PHONE
- NET TIVI CHỈ 45.000Đ/1 THÁNG (XEM ĐƯỢC 72 KÊNH)
CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ:
HOTLINE: 0972 852 189 - 0822050208
Giới thiệu Dịch vụ 3G VIETTEL
3G (viết tắt của third-generation technology) là công nghệ truyền thông thế hệ thứ ba, cho phép truyền tải dữ liệu thoại và phi thoại (tải dữ liệu, gửi email, tin nhắn nhanh, hình ảnh…) với tốc độ truy cập internet vượt trội lên đến 14.4Mbps.
Với ưu thế tốc độ vượt trội của công nghệ HSDPA 3.5G, dịch vụ 3G của Viettel giúp Quý khách tận hưởng sự thoải mái đàm thoại Video Call, lướt Web, nghe nhạc, xem truyền hình trực tuyến, chơi game online… và nhiều dịch vụ tiện ích khác.
Tiếp nối truyền thống phủ sóng toàn diện, sâu và rộng đã được Viettel triệt để thực hiện với mạng 2G, Viettel cam kết mang đến cho khách hàng một mạng 3G với vùng phủ sóng rộng và ổn định nhất, sử dụng tiện dụng với chi phí hợp lý nhất.
Giới thiệu dịch vụ USB 3G VIETTEL
Dịch vụ giúp khách hàng có thể truy nhập Internet băng rộng từ máy tính thông qua thiết bị USB HSPA/HSDPA có gắn SIM 3G Viettel. Khi sử dụng dịch vụ này, thuê bao có thể truy cập Internet với tốc độ cao qua sóng di động 3G.
Lợi ích của khách hàng khi sử dụng dịch vụ
Điều kiện sử dụng dịch vụ
Đối tượng sử dụng dịch vụ
1. Giá cước (Áp dụng từ ngày 16/11/2010)
- D-Com3G loại 3.6Mbps (Model: MF100, E1550): 580.000 đồng/cái (đã bao gồm VAT)
- D-Com3G loại 7.2Mbps (Model: MF110, E1750): 780.000 đồng/cái (đã bao gồm VAT)
- Phí hòa mạng trả sau: 15.000 đồng;
- KIT trả trước: 65.000 đồng/bộ khách hàng sẽ có 500.000đ (loại 7.2 Mbps sẽ có 600.000đ) trong tài khoản, trong đó có 100.000đ trong tài khoản gốc 1 khi kích hoạt và 400.000 đồng (mỗi tháng cộng 100.000 đồng trong vòng 4 tháng kể từ tháng liền kề tháng hòa mạng, tiền được cộng vào tài khoản gốc 1, thời điểm cộng tiền: ngày 1 hàng tháng), với 90 ngày sử dụng.
Gói cước PC:
Giá cước trong vùng đăng ký:
| STT | Gói cước | Đối tượng | Cước TB tháng | Lưu lượng miễn phí | Cước lưu lượng vượt mức (đ/MB) | Cước SMS |
| 1 | PC 30 | Trả sau | 30.000 | 700 MB |
45 |
Nội mạng: 500đ/SMS |
| 2 | PC 60 | 60.000 | 1,5 GB | |||
| 3 | PC 100 | 100.000 | 2,5 GB | |||
| 4 | PC 200 | 200.000 | 6 GB | |||
| 5 | PC easy | Trả trước | - | - | 45 |
(Mức cước trên đã bao gồm 10% VAT)
Giá cước ngoài vùng đăng ký:
| STT | Gói cước | Đối tượng | Cước TB tháng | Lưu lượng miễn phí | Cước lưu lượng vượt mức (đ/MB) | Cước SMS |
| 1 | PC 30 | Trả sau | 30.000 | 700 MB |
70 |
Nội mạng: 500đ/SMS |
| 2 | PC 60 | 60.000 | 1,5 GB | |||
| 3 | PC 100 | 100.000 | 2,5 GB | |||
| 4 | PC 200 | 200.000 | 6 GB | |||
| 5 | PC easy | Trả trước | - | - | 70 |
(Mức cước trên đã bao gồm 10% VAT)
Gói cước Laptop:
| STT | Gói cước | Đối tượng | Cước TB tháng | Lưu lượng miễn phí | Cước lưu lượng vượt mức (đ/MB) | Cước SMS |
| 1 | Laptop 40 | Trả sau | 40.000 | 700 MB | 60 | - Nội mạng, ngoại mạng : 500 đ/sms
- Quốc tế: 2.500 đ/sms |
| 2 | Laptop 80 | 80.000 | 1,5 GB | |||
| 3 | Laptop 120 | 120.000 | 2,5 GB | |||
| 4 | Laptop 220 | 220.000 | 6GB | |||
| 5 | Laptop easy | Trả trước | - | - | 60 | |
| - |
2. Quy định tính cước dịch vụ D-com 3G:
- Block tính cước gói cước D-com 3G áp dụng cho gói PC:
| Gói cước | Cước lưu lượng (có VAT) |
Quy đổi theo block tính cước | ||||
| Nội vùng | Ngoại vùng | Nội vùng | Ngoại vùng | |||
| Có VAT | Ghi chú | Có VAT | Ghi chú | |||
| PC easy | 45 đ/MB | 70 đ/MB | 1 đ/23KB | Lưu lượng sử dụng nhỏ hơn 23KB được làm tròn thành 23KB | 2 đ/30KB | Lưu lượng sử dụng nhỏ hơn 30KB được làm tròn thành 30KB |
| PC 30 PC 60 PC 100 PC 200 | 0.439đ /10KB | Lưu lượng sử dụng nhỏ hơn 10KB được làm tròn thành 10KB | 0.684 đ/10KB | Lưu lượng sử dụng nhỏ hơn 10KB được làm tròn thành 10KB | ||
- Block tính cước gói cước D-com 3G áp dụng cho gói Laptop:
| Gói cước | Cước lưu lượng
(Đã có VAT) |
Quy đổi theo block tính cước
(Đã có VAT) |
Ghi chú |
| Laptop easy
Laptop 40 Laptop 80 Laptop 120 Laptop 220 |
60 đ/MB | 0.586 đ/10KB | Lưu lượng sử dụng nhỏ hơn 10KB được làm tròn thành 10KB |
Đối với gói cước trả sau:
- Phí dịch vụ trả sau 515.000đ, bao gồm:
- Tiền cước thuê bao chỉ tương ứng với mức lưu lượng miễn phí thuê bao được hưởng;
- Phương thức tính cước thuê bao:
- Khi chuyển đổi giữa các gói cước trả sau, thuê bao được bảo lưu phần lưu lượng miễn phí chưa sử dụng hết.
Lưu ý: chương trình Không áp dụng với các đối tượng sau:
- Hòa mạng D-Com 3G không mua USB 3G
- Hòa mạng D-Com sinh viên và chương trình bán hàng tân sinh viên
- Chương trình bán hàng PC cam kết, cam kết mở rộng (bao gồm cả Laptop và PC).
- Chương trình ưu đãi D-Com 3G cho nhà báo phóng viên.
- Chương trình Laptop Easy cho Công ty XNK, Laptop Combo 3.
Đối với thuê bao trả trước:
- KIT trả trước: 65.000 đồng/bộ khách hàng sẽ có 500.000đ (loại 7.2 Mbps sẽ có 600.000đ) trong tài khoản, trong đó có 100.000đ trong tài khoản gốc 1 khi kích hoạt và 400.000 đồng (mỗi tháng cộng 100.000 đồng trong vòng 4 tháng kể từ tháng liền kề tháng hòa mạng, tiền được cộng vào tài khoản gốc 1, thời điểm cộng tiền: ngày 1 hàng tháng), với 90 ngày sử dụng.
- Hệ thống tài khoản của thuê bao D-com trả trước bao gồm: tài khoản gốc 1, tài khoản gốc 2, tài khoản khuyến mại, tài khoản Data.
| STT | Mệnh giá thẻ (1.000đ) | Thời hạn sử dụng tài khoản (ngày) | Thời hạn chờ nạp thẻ (ngày) |
| 1 | 5 | 2 | 10 |
| 2 | 10 | 4 | |
| 3 | 20 | 8 | |
| 4 | 30 | 14 | |
| 5 | 50 | 30 | |
| 6 | 100 | 60 | |
| 7 | 200 | 140 | |
| 8 | 300 | 230 | |
| 9 | 500 | 430 |
- Thuê bao có thể chuyển đổi giữa các gói cước PC trả trước, trả sau; Laptop trả trước, trả sau:
- Thuê bao các gói PC không được chuyển đổi sang các gói Laptop và ngược lại.
- Khi sử dụng dịch vụ của Viettel, thuê bao có thể sử dụng thiết bị do Viettel cung cấp hoặc thiết bị mua ngoài.
Viettel Telecom giới thiệu đến quý doanh nghiệp một dịch vụ mới mang tính đột phá cao – đó là dịch vụ truy nhập Internet Siêu tốc độ dựa trên công nghệ cáp quang FTTH. Với dịch vụ này, các nhu cầu về truyền tải dữ liệu, truy nhập tốc độ cao với băng thông rộng được đáp ứng một cách hoàn hảo nhất, với chi phí hợp lý nhất. Đây là công nghệ tiên tiến hiện nay và đang được các quốc gia trên thế giới tin dùng, như Hàn Quốc, Nhật Bản, Hoa Kỳ,…
Lợi ích khi sử dụng dịch vụ
| BIZ 12 | BIZ 14 | BIZ 20 | BIZ 28 | BIZ 36 | PUB 16 | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phí lắp đặt và phí sử dụng hàng tháng (VND) | ||||||
| Phí lắp đặt ban đầu | 2.000.000 | |||||
| Cước hàng tháng (Niêm yết) | 2.000.000 | 2.500.000 | 5.200.000 | 10.000.000 | 13.000.000 | 2.500.000 |
| Băng thông (Download = Upload) | ||||||
| Băng thông TN | 30 Mbps | 34 Mbps | 34 Mbps | 50 Mbps | 50 Mbps | 30 Mbps |
| Tốc độ Internet quốc tế tối thiểu | 640 Kbps | 768 Kbps | 1024 Kbps | 1536 Kbps | 2048 Kbps | 640 Kbps |
| Các khoản phí khác | ||||||
| Chuyển đổi từ tốc độ thấp lên tốc độ cao (đồng/TB/lần) | Miễn phí | |||||
| Chuyển đổi từ tốc độ cao xuống tốc độ thấp (đồng/TB/lần) | 200.000 | |||||
| Khôi phục lại địch vụ (đồng/TB/lần) | Miễn phí | |||||
| Chuyển dịch khác địa chỉ (đồng/TB/lần) | 1.500.000 | |||||
| Chuyển dịch cùng địa chỉ (đồng/TB/lần) | 500.000 | |||||
|
Gói cước |
Gói cước dành cho Doanh nghiệp và hộ kinh doanh cá thể |
Gói cước dành cho đại lý Internet |
|
|
FTTH Office |
FTTH Pro |
FTTH Pub |
|
|
I. Phí lắp đặt và phí sử dụng hàng tháng (VND) |
|||
|
Phí lắp đặt mới |
2.000.000 |
2.000.000 |
2.000.000 |
|
Phí hàng tháng |
2.000.000 |
6.000.000 |
2.000.000 |
|
II. Băng thông (Download = Upload) |
|||
|
Băng thông trong nước tối đa |
32 Mbps |
50 Mbps |
34 Mbps |
|
Băng thông quốc tế tối thiểu |
640 Kbps |
1536 Kbps |
640 Kbps |
|
IP WAN |
01 IP tĩnh miễn phí |
01 IP tĩnh miễn phí |
01 IP động |
|
IP tĩnh |
- |
04 IP tĩnh miễn phí |
- |
|
III. Các khoản phí khác (VND) |
|||
|
Mua thêm 1 block IP tĩnh (gồm 4 IP tĩnh) |
500.000 |
||
|
Chuyển đổi từ tốc độ thấp lên tốc độ cao (đồng/TB/lần) |
Miễn phí |
||
|
Chuyển đổi từ tốc độ cao xuống tốc độ thấp (đồng/TB/lần) |
200.000 |
||
|
Khôi phục lại dịch vụ (đồng/TB/lần) |
Miễn phí |
||
|
Chuyển dịch khác địa chỉ (đồng/TB/lần) |
1.500.000 |
||
|
Chuyển dịch cùng địa chỉ (đồng/TB/lần) |
500.000 |
||
(Áp dụng từ ngày 15/5/2010)
|
Chủng loại thiết bị |
Media Converter |
Modem Proware M-R460 |
Modem TP Link TL-R460 |
Modem Draytek – 2910 |
Modem Draytek – 2950 |
|
Giá bán (VND) |
550.000 |
250.000 |
500.000 |
2.800.000 |
11.500.000 |
(Áp dụng từ ngày 15/5/2010)
Ghi chú:
CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ:
HOTLINE: 0972 852 189 - 0822050208